MU800
JSWAY
6, X1YS1Z1 + X2YS2Z2
12 miếng
cơ khí
| sẵn có: | |
|---|---|
| Mẫu số | MU800 | |
| Máy móc | Đầy đủ chức năng: khắc, tiện, phay, khoan và khai thác. | Nội suy trục Y, tháp pháo công suất kép phía trên, trục chính kép |
| Trục | X1/YS1/Z1 + X2/YS2/Z2 | |
| Hệ điều hành | SYNTEC 220TB Hoặc FANUCOI-TF PLUS |
|
| Con quay | Đầu mũi trục chính | A2-6 |
| Mâm cặp tiêu chuẩn (IN) | 8 | |
| Đường kính xử lý thanh tối đa (MM) | 52 | |
| Tốc độ tối đa (RPM) | 4000 | |
| Trục phụ | Đầu mũi trục phụ | A2-5 |
| Mâm cặp tiêu chuẩn (IN) | 6 | |
| Đường kính xử lý thanh tối đa (MM) | 45 | |
| Tốc độ tối đa (RPM) | 4000 | |
| Khả năng xử lý | Chiều dài gia công tối đa (MM) | 300 |
| Công cụ | Số lượng tháp pháo bàn xoay (bộ) | 2 |
| Số lượng dao được lắp đặt | 16 | |
| Đường kính ngoài của tay cầm dụng cụ (mm) | 25 | |
| Đường kính trong của tay cầm dụng cụ (MM) | 32 | |
| Tốc độ dao phay (RPM) | 6000 | |
| Đường kính thân dao phay | 1-20 | |
| Du lịch | Trục X1 (MM) | 225 |
| Trục YS1 (MM) | +-50 | |
| Trục Z1 (MM) | 265 | |
| Trục X2 (MM) | 225 | |
| Trục YS2 (MM) | +-50 | |
| Trục Z2 (MM) | 810 | |
| Hành trình trục B | 800 | |
| Tốc độ di chuyển (M/MIN) | 30 | |
| Người khác | Kích thước (LWH, xấp xỉ, MM) | 3300x2200x2200 |
| Trọng lượng (xấp xỉ, KG) | 7800 | |

Cấu hình 6 trục : MU800 sử dụng một Thiết lập 6 trục (X1YS1Z1 + X2YS2Z2) với trục Y nội suy, cho phép thực hiện các tác vụ gia công phức tạp với độ chính xác cao.
Tháp pháo công suất kép phía trên : Được trang bị tháp pháo công suất kép, chiếc máy này có thể chứa tới 16 công cụ, cho phép thực hiện đa nhiệm hiệu quả cho nhiều nguyên công khác nhau như tiện, phay, khoan và tarô.
Trục điện công suất cao : Có hệ thống trục chính điện với công suất tổng hợp 29 kW (18,0 + 11,0 kW), tạo điều kiện vận hành tốc độ cao lên tới 4000 vòng/phút.
Khả năng gia công đa năng : Có khả năng xử lý đường kính thanh tối đa là 52 mm và chiều dài gia công lên tới 300 mm, khiến nó phù hợp với nhiều ứng dụng.
Đa chức năng : MU800 có thể thực hiện nhiều quy trình gia công trong một thiết lập duy nhất, giảm đáng kể thời gian chu trình và cải thiện hiệu quả quy trình làm việc.
Kỹ thuật chính xác : Với độ chính xác định vị và tái định vị là 0,005 mm, chiếc máy này đảm bảo đầu ra chất lượng cao cho các bộ phận phức tạp.
Thiết kế nhỏ gọn : Mặc dù có các tính năng tiên tiến nhưng máy vẫn duy trì kích thước nhỏ gọn (3300 x 2200 x 2200 mm), giúp máy phù hợp với nhiều môi trường nhà xưởng khác nhau.
Tăng năng suất : Việc tích hợp trục xoay kép và trục xoay công suất cho phép vận hành đồng thời, dẫn đến năng suất cao hơn và giảm thời gian thực hiện.
Hiệu quả về chi phí : Bằng cách hợp nhất nhiều chức năng gia công vào một máy, MU800 giảm thiểu nhu cầu về thiết bị bổ sung, dẫn đến chi phí vốn và vận hành thấp hơn.
Tính linh hoạt nâng cao : Lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp, bao gồm ô tô và máy móc, MU800 dễ dàng thích ứng với các nhu cầu sản xuất khác nhau, khiến nó trở thành một sự bổ sung có giá trị cho bất kỳ cơ sở sản xuất nào.